VIỄN THÔNG TÂY NINH
Quản trị điều hành mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026
“Gắn mục tiêu với trách nhiệm – đến từng cá nhân, từng đầu mối, từng công việc” Khẩu hiệu đề xuất – chờ duyệt. Tài liệu gốc không có.
ĐẾM NGƯỢC ĐẾN 31/12/2026
MỤC 2
| Văn bản | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|
| QĐ 58/QĐ-VNPT-KHĐT (Tập đoàn BCVT Việt Nam) | 10/01/2026 | Giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026 |
| QĐ 668/QĐ-VNPT-TNH | 10/04/2026 | Điều chỉnh giao chỉ tiêu KH SXKD 2026 (thay thế QĐ 135 và QĐ 410) |
| VB 530/VNPT-TNH-KTKH | 09/02/2026 | Hướng dẫn thực hiện KH SXKD 2026 (thay thế VB 265 ngày 22/01/2026) |
| VB 1357/VNPT-TNH-KTKH | 02/4/2026 | Phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành mục tiêu KH SXKD 2026 |
| VB 3918/TB-VNPT-TNH | 12/9/2026 | Kết luận Ban Giám đốc tại Hội nghị giao ban tháng 9 và triển khai “Chiến dịch 120 ngày đêm” |
Văn bản triển khai chiến dịch: ngày 24/9/2026, số eOffice 703751/VBKS.
MỤC 3
Kết quả 8 tháng đầu năm 2026. Đơn vị: triệu đồng.
Bằng 113,27% so cùng kỳ. Đơn vị: triệu đồng.
Thực hiện 8 tháng. Đơn vị: triệu đồng. Thẻ viền cam: % cùng kỳ dưới 100 hoặc % KH dưới 60.
MỤC 4
Số liệu dẫn xuất, có ghi công thức. Đơn vị: triệu đồng.
MỤC 5
Đơn vị: triệu đồng.
MỤC 6
Đơn vị: triệu đồng.
| Chỉ tiêu | KH 2026 | TH 8 tháng | Mục tiêu 4T | Mục tiêu cả năm | % KH | % cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DT BH&CCDV khách hàng theo 5917 | 1.641.011 | 1.033.735 | 591.236 | 1.624.971 | 99,02 | 114,83 |
| DT VT-CNTT theo 5917 | 1.622.546 | 1.023.589 | 584.120 | 1.607.709 | 99,09 | 114,87 |
| Công nghệ thông tin | 264.641 | 167.144 | 140.665 | 307.808 | 116,31 | 140,28 |
| SPDV Số doanh nghiệp | 119.166 | 70.644 | 88.555 | 159.199 | 133,59 | 182,13 |
| SPDV Số cá nhân | 145.475 | 96.500 | 52.110 | 148.610 | 102,15 | 112,57 |
| Nhóm Viễn thông theo 5917 | 1.357.905 | 856.445 | 443.456 | 1.299.901 | 95,73 | 110,15 |
| Doanh thu di động theo 5917 | 624.934 | 391.089 | 204.564 | 595.653 | 95,31 | 120,69 |
| Dịch vụ băng rộng cố định | 673.632 | 432.552 | 222.614 | 655.166 | 97,26 | 104,71 |
| Doanh thu DV truyền hình MyTV | 117.800 | 70.744 | 35.445 | 106.188 | 90,14 | 97,55 |
| Dịch vụ tiện ích | 22.371 | 12.373 | 8.220 | 20.593 | 92,05 | 139,64 |
| Nội dung số | 5.304 | 13.383 | 8.445 | 21.828 | 411,54 | 259,45 |
| Dịch vụ điện thoại cố định | 12.240 | 7.686 | 3.994 | 11.680 | 95,42 | 86,20 |
| Truyền số liệu | 13.534 | 6.742 | 2.883 | 9.625 | 71,12 | 68,58 |
| Cho thuê Hạ tầng | 31.498 | 16.640 | 8.376 | 25.016 | 79,42 | 79,87 |
| Nhóm khác | 18.465 | 10.146 | 7.116 | 17.261 | 93,48 | 111,32 |
| Hàng hóa, thiết bị | 6.673 | 2.946 | 4.049 | 6.995 | 104,83 | 188,36 |
| SPDV khác (phí thu cước tại nhà) | 11.793 | 7.200 | 3.067 | 10.267 | 87,06 | 87,06 |
MỤC 7
Mục tiêu 4 tháng. Đơn vị: triệu đồng.
| SPDV Số doanh nghiệp | 88.555 |
|---|---|
| Truyền số liệu | 2.883 |
| Cho thuê Hạ tầng | 8.376 |
Trong đó giao TTKD GP: 3.194
| Doanh thu di động theo 5917 | 204.564 |
|---|---|
| Hàng hóa, thiết bị | 4.049 |
| Dịch vụ băng rộng cố định | 222.614 |
|---|---|
| Doanh thu DV truyền hình MyTV | 35.445 |
| Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera) | 8.220 |
| Dịch vụ điện thoại cố định | 3.994 |
| Cho thuê Hạ tầng (giao TTHT) | 5.182 |
|---|
Phạm vi: cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác
MỤC 8
| Nhóm giải pháp | Sản phẩm trọng điểm | Tập khách hàng |
|---|---|---|
| Thiết bị CNTT & tin học văn phòng | Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét | Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp |
| Hội nghị truyền hình & âm thanh | Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị, micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh | Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp |
| Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng & vật tư cáp quang | Router (cân bằng tải, phát wifi), switch, thiết bị quang, tủ rack 19 inch, ODF, dây nhảy quang, thiết bị đo kiểm | Dự án LAN nội bộ, wifi công cộng, số hóa CQNN, FTTH/WAN, Data center |
| Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng khác | Điện thoại bàn cố định, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ thi công | Dự án viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công – bảo trì – duy tu |
Đơn vị: triệu đồng.
MỤC 9
MỤC 10