VIỄN THÔNG TÂY NINH

CHIẾN DỊCH 120 NGÀY ĐÊM

Quản trị điều hành mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026

“Gắn mục tiêu với trách nhiệm – đến từng cá nhân, từng đầu mối, từng công việc” Khẩu hiệu đề xuất – chờ duyệt. Tài liệu gốc không có.

ĐẾM NGƯỢC ĐẾN 31/12/2026

—
Ngày
—
Giờ
—
Phút
—
Giây
591.236
Mục tiêu doanh thu 4 tháng cuối năm (triệu đồng)
1.624.971
Mục tiêu doanh thu cả năm 2026 (triệu đồng)
114,83%
Dự kiến so cùng kỳ

MỤC 2

Căn cứ triển khai

Văn bảnNgàyNội dung
QĐ 58/QĐ-VNPT-KHĐT (Tập đoàn BCVT Việt Nam)10/01/2026Giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026
QĐ 668/QĐ-VNPT-TNH10/04/2026Điều chỉnh giao chỉ tiêu KH SXKD 2026 (thay thế QĐ 135 và QĐ 410)
VB 530/VNPT-TNH-KTKH09/02/2026Hướng dẫn thực hiện KH SXKD 2026 (thay thế VB 265 ngày 22/01/2026)
VB 1357/VNPT-TNH-KTKH02/4/2026Phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành mục tiêu KH SXKD 2026
VB 3918/TB-VNPT-TNH12/9/2026Kết luận Ban Giám đốc tại Hội nghị giao ban tháng 9 và triển khai “Chiến dịch 120 ngày đêm”

Văn bản triển khai chiến dịch: ngày 24/9/2026, số eOffice 703751/VBKS.

MỤC 3

Chúng ta đang ở đâu

Kết quả 8 tháng đầu năm 2026. Đơn vị: triệu đồng.

Doanh thu thực hiện 1.033.735 / Kế hoạch 1.641.011
62,99%

Bằng 113,27% so cùng kỳ. Đơn vị: triệu đồng.

Các dịch vụ chính

Thực hiện 8 tháng. Đơn vị: triệu đồng. Thẻ viền cam: % cùng kỳ dưới 100 hoặc % KH dưới 60.

Doanh thu VT-CNTT
1.023.589
% KH: 63,09
% cùng kỳ: 113,42
Dịch vụ Số doanh nghiệp
70.644
% KH: 59,28
% cùng kỳ: 246,93
Dịch vụ Di động (5917)
391.089
% KH: 62,58
% cùng kỳ: 117,94
Dịch vụ BRCĐTruy cập internet dùng chung (BRCĐ)
427.802
% KH: 64,20
% cùng kỳ: 104,22
Dịch vụ MyTVMyTV Fix
65.005
% KH: 62,35
% cùng kỳ: 95,07
Dịch vụ Truyền số liệu
6.742
% KH: 49,82
% cùng kỳ: 76,06
Dịch vụ Cho thuê Hạ tầng
16.640
% KH: 52,83
% cùng kỳ: 73,23
Hàng hóa, thiết bị
2.946
% KH: 44,15
% cùng kỳ: 135,22

MỤC 4

Áp lực 4 tháng cuối năm

Số liệu dẫn xuất, có ghi công thức. Đơn vị: triệu đồng.

Bình quân 8 tháng đã qua
129.217
triệu đồng/tháng
Công thức: 1.033.735 ÷ 8
Bình quân 4 tháng phải đạt
147.809
triệu đồng/tháng
Công thức: 591.236 ÷ 4
Mức tăng cường độ
+14,4%
so bình quân 8 tháng
Công thức: 147.809 ÷ 129.217
Số doanh nghiệp: mục tiêu 4 tháng cao hơn cả 8 tháng
Mục tiêu 4 tháng 88.555 so kết quả 8 tháng 70.644 bằng 125,4%.
Công thức: 88.555 ÷ 70.644
Riêng tháng 12 chiếm phần lớn mục tiêu
Tháng 12 168.427 chiếm 28,5% mục tiêu cả chiến dịch 591.236.
Công thức: 168.427 ÷ 591.236

MỤC 5

Mục tiêu theo tháng

Đơn vị: triệu đồng.

138.408
138.587
145.813
168.427
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tổng doanh thu BH&CCDV khách hàng theo 5917. Đơn vị: triệu đồng.
Cộng 4 tháng: 591.236

MỤC 6

Mục tiêu 4 tháng cuối năm theo từng dịch vụ

Đơn vị: triệu đồng.

Chỉ tiêu KH 2026 TH 8 tháng Mục tiêu 4T Mục tiêu cả năm % KH % cùng kỳ
DT BH&CCDV khách hàng theo 5917 1.641.0111.033.735 591.236 1.624.97199,02114,83
DT VT-CNTT theo 5917 1.622.5461.023.589584.1201.607.70999,09114,87
Công nghệ thông tin 264.641167.144140.665307.808116,31140,28
SPDV Số doanh nghiệp 119.16670.64488.555159.199133,59182,13
SPDV Số cá nhân 145.47596.50052.110148.610102,15112,57
Nhóm Viễn thông theo 5917 1.357.905856.445443.4561.299.90195,73110,15
Doanh thu di động theo 5917 624.934391.089204.564595.65395,31120,69
Dịch vụ băng rộng cố định 673.632432.552222.614655.16697,26104,71
Doanh thu DV truyền hình MyTV 117.80070.74435.445106.18890,1497,55
Dịch vụ tiện ích 22.37112.3738.22020.59392,05139,64
Nội dung số 5.30413.3838.44521.828411,54259,45
Dịch vụ điện thoại cố định 12.2407.6863.99411.68095,4286,20
Truyền số liệu 13.5346.7422.8839.62571,1268,58
Cho thuê Hạ tầng 31.49816.6408.37625.01679,4279,87
Nhóm khác 18.46510.1467.11617.26193,48111,32
Hàng hóa, thiết bị 6.6732.9464.0496.995104,83188,36
SPDV khác (phí thu cước tại nhà) 11.793 7.200 3.067 10.267 87,06 87,06

MỤC 7

Mục tiêu gắn với trách nhiệm

Mục tiêu 4 tháng. Đơn vị: triệu đồng.

PHỤ LỤC 02.1
PGĐ Nguyễn Thành Hội
SPDV Số doanh nghiệp88.555
Truyền số liệu2.883
Cho thuê Hạ tầng8.376

Trong đó giao TTKD GP: 3.194

Phòng chức năng: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKD
Chuyên viên: Nguyễn Tín – P.ĐHKD
PHỤ LỤC 02.2
PGĐ Huỳnh Minh Nhựt
Doanh thu di động theo 5917204.564
Hàng hóa, thiết bị4.049
Phòng chức năng: Dương Hoàng Thân – TP ĐHKD; Trần Văn Hiền – PTP KTKH (hàng hóa, thiết bị)
Chuyên viên: Nguyễn Thị Phương Thanh – ĐHKD; Trần Thị Kim Chi
PHỤ LỤC 02.3
PGĐ Nguyễn Thái Hòa
Dịch vụ băng rộng cố định222.614
Doanh thu DV truyền hình MyTV35.445
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera)8.220
Dịch vụ điện thoại cố định3.994
Phòng chức năng: Phạm Phú Quý – PTP ĐHKD
Chuyên viên: Nguyễn Lưu Anh Minh, Nguyễn Quang Minh – ĐHKD
PHỤ LỤC 02.4
PGĐ Lê Đức Hòa Bình
Cho thuê Hạ tầng (giao TTHT)5.182

Phạm vi: cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác

Phòng chức năng: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKD
Chuyên viên: Nguyễn Tín – P.ĐHKD

MỤC 8

Trọng tâm chỉ đạo

Số doanh nghiệp & khách hàng TCDN

  • Khối khách hàng TCDN: quản trị tổng thể cả di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng — không chỉ dịch vụ số DN.
  • Quản trị theo từng nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng.
  • Nhóm B, C — đặc biệt khối phường, xã, sở, ngành và khách hàng giáo dục: chuyển sang quản trị theo tuần.
  • Khách hàng giáo dục: họp chuyên đề nội bộ, chia nhóm trường học, xác định phương án tiếp cận từng nhóm.
  • Ngoài sổ liên lạc điện tử: xây dựng hệ sinh thái giáo dục, có sản phẩm và doanh thu thay thế để giảm rủi ro.
  • Khối phường, xã: tập hợp khó khăn kiến nghị, nâng chỉ số DTI cấp xã/phường, triển khai CSDL số nhà và Hệ thống cấp biển số nhà.

MỤC 9

Trách nhiệm đơn vị

Giám đốc

  • Chỉ đạo, điều hành toàn trình các lĩnh vực.
  • Chỉ đạo tổ chức triển khai giải pháp, chương trình hành động.

Phòng Điều hành Kinh doanh

  • Theo dõi, tổng hợp đánh giá hiệu quả giải pháp/chương trình.
  • Phối hợp P.KHDN/TTKD GP đẩy mạnh hàng hóa thiết bị.
  • Báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng thứ Sáu hàng tuần.
  • Phối hợp P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Phòng Kế toán – Kế hoạch

  • Báo cáo doanh thu thứ Sáu hàng tuần.
  • Chủ trì đề xuất bổ sung tiêu chí đánh giá cuối năm.
  • Chủ trì cơ chế động viên, khen thưởng.

Phòng Kỹ thuật – Đầu tư

  • Theo dõi và phối hợp thực hiện nội dung liên quan.
  • Phối hợp P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Phòng Nhân sự – Tổng hợp

  • Theo dõi và phối hợp thực hiện nội dung liên quan.
  • Phối hợp P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Các VNPT khu vực

  • Chịu trách nhiệm chính: doanh thu di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng); thuê bao và doanh thu BRCĐ, MyTV phát triển mới; doanh thu số DN được giao chủ trì.
  • Phát triển thuê bao đúng khách hàng – đúng địa bàn – đúng nhu cầu, ưu tiên chu kỳ dài, không chạy theo sản lượng bằng mọi giá.

Các TTVT khu vực

  • Chịu trách nhiệm chính doanh thu BRCĐ, MyTV duy trì.
  • Phối hợp VNPT KV phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%).
  • Phối hợp thu cước, gia hạn thanh toán; chịu trách nhiệm chỉ tiêu gia hạn thanh toán trước.

TTKD Giải pháp

  • Chủ trì doanh thu dịch vụ số DN và cho thuê hạ tầng (quang trắng).
  • Hỗ trợ, giám sát phần dịch vụ số giao VNPT KV chủ trì.
  • Tiếp thị, tư vấn, bán hàng, triển khai dự án/giải pháp CNTT.
  • Quản lý tập khách hàng doanh nghiệp lớn, chính quyền địa phương.

Trung tâm CSKH

  • Doanh thu di động duy trì toàn tỉnh; gia hạn thanh toán trước; sản lượng bán chéo.
  • Tỷ lệ gia hạn thanh toán, tỷ lệ bán gói, tối đa tỷ lệ duy trì tập di động hiện hữu.

Trung tâm Hạ tầng

  • Chịu trách nhiệm chính doanh thu cho thuê hạ tầng còn lại: cống bể, cột treo cáp, trạm BTS, nhà trạm, thiết bị khác (trừ quang trắng).

MỤC 10

Cơ chế theo dõi, đánh giá

01

Báo cáo tuần — Thứ Sáu hàng tuần

  • P.ĐHKD: chỉ tiêu sản lượng, doanh thu bán hàng; so sánh với tuần trước; việc còn chậm, nguyên nhân, giải pháp.
  • P.KTKH: chỉ tiêu doanh thu.
02

Đánh giá cuối năm

  • Bổ sung tiêu chí kết quả thực hiện “Chiến dịch 120 ngày đêm” vào tiêu chí đánh giá, xem xét cuối năm các đơn vị.
  • P.KTKH chủ trì.
03

Động viên, khen thưởng

  • Cơ chế khen thưởng đối với đơn vị hoàn thành tốt mục tiêu trong chiến dịch.
  • P.KTKH chủ trì.